Blog DX

Bài 5: Text

16 tháng 8, 2014
1. Màu chữ (thuộc tính color)
- Định dạng màu chữ trong CSS
- Giá trị :
+ Tên màu tiếng Anh: gray, blue, green,…
+ Bảng mã màu hệ16: Gồm ký tự # và chuỗi 6 ký tự liền kề. Vídụ: #FF7692
+ Mã màu RBG.
Ví dụ:
body { 
       color:#000
     }
h1 { 
     color:#0000FF 
   }
h2 { 
     color:#00FF00
   }

2. Thuộc tính text-indent
- Định khoảng thụt đầu dòng cho dòng đầu tiên trong đoạn văn bản.
Ví dụ: thụt đầu dòng một khoảng 30px cho dòng văn bản đầu tiên trong mỗi đoạn văn bản đối với các thành phần <p>
p { text-indent:30px }

3. Thuộc tính text-align
- Thuộc tính text-align giúp bạn thêm các căn chỉnh văn bản cho các thành phần trong trang web.
-Giá trị :
+ Left: Căn trái
+ Center: Căn giữa
+ Right: Căn phải.
+ Justify: Căn đều.
Ví dụ:
h1, h2 { 
          text-align:right 
       }
p { 
    text-align:justify 
  }

4. Thuộc tính letter-spacing
- Định khoảng cách giữa các ký tự trong một đoạn văn bản.
Ví dụ:
h1, h2 { 
         letter-spacing:7px 
       }
p { letter-spacing:5px }

5. Thuộc tính text-decoration
- Thêm các hiệu ứng :
+ underline: Chữ gạch chân
+ line-through: Chữ gạch xiên
+ overline: Chữ có gạch ngang trên đầu
+ blink: Chữ nháy
+ none: Không có 4 giá trị trên
Ví dụ:
h1 { 
      text-decoration:underline 
   }
h2 { 
      text-decoration:overline 
   }

6. Thuộc tính text-transform
- Quy định chế độ in hoa hay in thường của văn bản mà không phụ thuộc vào văn bản gốc trên HTML.
- Giá trị:
+ uppercase: in hoa
+ lowercase: in thường
+ capitalize: in hoa ở ký tự đầu tiên trong mỗi từ
+ none: không áp dụng hiệu ứng – mặc định
Ví dụ:
h1 { 
      text-transform:uppercase 
   } 
h2 { 
      text-transform:capitalize 
   }

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét