Blog DX

Phụ Lục: Bảng Thuộc Tính & Giá Trị Thuộc Tính

26 tháng 8, 2014
Thuộc tính Mô tả Giá Trị
Background
background Thuộc tính rút gọn cho tất cả các thuộc tính nền. background-color
background-image
background-repeat
background-attachment
background-position
background-color Thiết lập màu nền cho đối tượng. <color>
transparent
background-image Thiết lập ảnh nền cho đối tượng. url
none
background-repeat Thiết lập chế độ lặp ảnh nền. repeat
repeat-x
repeat-y
no-repeat
background-attachment Thiết lập ảnh nền cuộn/cố định. scroll
fixed
background-position Thiết lập vị trí thể hiện ảnh nền. top left
top center
top right
center left
center center
center right
bottom left
bottom center
bottom right
x% y%
x y
Font
font Thuộc tính ngắn cho tất cả các thiết lập về font. font-style
font-variant
font-weight
font-size
font-family
font-style Thiết lập chế độ in nghiêng, xiên hay bình thường. normal
italic
oblique
font-variant Thiết lập font bình thường hay small-caps normal
small-caps
font-weight Thiết lập in đậm, thường. normal
bold
bolder
lighter
100 – 900
font-size Thiết lập kích cỡ font. xx-small
x-small
small
medium
large
x-large
xx-large
smaller
larger
<length>
%
font-family Thiết lập loại font hiển thị trang web/ đối tượng web. family-name
generic-family
Text
color Thiết lập màu chữ. <color>
text-indent Thiết lập khoảng thụt đầu dòng. <length>
%
text-align Thiết lập chế độ canh văn bản. left
right
center
justify
letter-spacing Thiết lập khoảng cách giữa các ký tự. normal
<length>
text-decoration Thêm hiệu ứng đặc biệt cho văn bản. none
underline
overline
line-through
blink
text-transform Change case văn bản. none
upper
lower
capitalize
Pseudo-classes
:link Liên kết chưa thăm.
:hover Mouse over 1 thành phần.
:visited Liên kết đã thăm.
:active Kích hoạt 1 thành phần
Margin
margin Thuộc tính ngắn cho các thiết lập margin. margin-top
margin-right
margin-bottom
margin-left
margin-top Thiết lập canh lề trên cho một thành phần. auto
<length>
%
margin-right Thiết lập canh lề phải cho một thành phần. auto
<length>
%
margin-bottom Thiết lập canh lề dưới cho một thành phần. auto
<length>
%
margin-left Thiết lập canh lề trái cho một thành phần. auto
<length>
%
Padding
padding Thuộc tính ngắn cho các thiết lập padding. padding-top
padding-right
padding-bottom
padding-left
padding-top Thiết lập đệm trên cho một thành phần. <length>
%
padding-right Thiết lập đệm phải cho một thành phần. <length>
%
padding-bottom Thiết lập đệm dưới cho một thành phần. <length>
%
padding-left Thiết lập đệm trái cho một thành phần. <length>
%
Border
border Thuộc tính ngắn cho tất cả các thiết lập border cho một thành phần. border-width
border-color
border-style
border-width Thiết lập độ rộng đường viền. thin
medium
thick
<length>
border-color Thiết lập màu cho đường viền. <color>
border-style Thiết lập kiểu đường viền. none
hidden
solid
dotted
dashed
double
groove
ridge
inset
outset
border-top-width Thiết lập độ rộng viền phía trên. <border-width>
border-top-color Thiết lập màu viền phía trên. <border-color>
border-top-style Thiết lập kiểu viền phía trên. <border-style>
border-right-width Thiết lập độ rộng viền phải. <border-width>
border-right-color Thiết lập màu viền phải. <border-color>
border-right-style Thiết lập kiểu viền phải. <border-style>
border-bottom-width Thiết lập độ rộng viền bên dưới. <border-width>
border-bottom-color Thiết lập màu viền bên dưới. <border-color>
border-bottom-style Thiết lập kiểu viền bên dưới. <border-style>
border-left-width Thiết lập độ rộng viền trái. <border-width>
border-left-color Thiết lập màu viền trái. <border-color>
border-left-style Thiết lập kiểu viền trái. <border-style>
Width
width Thiết lập chiều rộng đối tượng. auto
<length>
%
max-width Thiết lập chiều rộng tối đa cho đối tượng. none
<length>
%
min-width Thiết lập chiều rộng tối thiểu cho một đối tượng. <length>
%
Height
height Thiết lập chiều cao cho một đối tượng. auto
<length>
%
max-height Thiết lập chiều cao tối đa cho một đối tượng. none
<length>
%
min-height Thiết lập chiều cao tối thiểu cho một đối tượng. <length>
%
Layout Position
float Cố định đối tượng. left
right
none
clear Cách thức xử sự của một đối tượng liên quan với đối tượng floated. left
right
both
none
position Định vị đối tượng static
relative
absolute
fixed
inherit
top Thiết lập tọa độ đỉnh đối tượng. auto
<length>
%
right Thiết lập tọa độ bên phải đối tượng. auto
<length>
%
bottom Thiết lập tọa độ đáy đối tượng. auto
<length>
%
left Thiết lập tọa độ bên trái đối tượng. auto
<length>
%
z-index Định lớp đối tượng. auto
number

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét